Hình nền cho gaged
BeDict Logo

gaged

/ɡeɪdʒd/ /ɡædʒd/

Định nghĩa

verb

Cầm cố, thế chấp.

Ví dụ :

Quá túng thiếu tiền sửa xe, Mark đã cầm chiếc đồng hồ của ông nội ở tiệm cầm đồ.
verb

Trộn, pha trộn (vữa).

Ví dụ :

Để làm bức tường mới cho phòng ngủ thật chắc và mịn, người thợ mộc đã pha vữa thường với thạch cao để tạo thành một loại vữa đặc biệt.