Hình nền cho gibbet
BeDict Logo

gibbet

/ˈdʒɪbɪt/

Định nghĩa

noun

Giá treo cổ, cột treo cổ.

Ví dụ :

Cái giá treo cổ rỉ sét trên ngọn đồi là một lời nhắc nhở ghê rợn về lịch sử tàn khốc của thị trấn và hình phạt dành cho những tội ác nghiêm trọng.
noun

Ví dụ :

Cái giá treo xác đáng sợ đứng sừng sững trên đồi, một lời nhắc nhở ghê rợn về số phận đang chờ đợi những kẻ chống đối luật pháp.