Hình nền cho babbling
BeDict Logo

babbling

/ˈbæblɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bập bẹ, nói líu ríu, nói không rõ.

To utter words indistinctly or unintelligibly; to utter inarticulate sounds

Ví dụ :

"The baby was babbling happily in her crib, making sounds like "goo goo" and "da da." "
Em bé đang bập bẹ vui vẻ trong nôi, phát ra những âm thanh như "gu gu" và "da da".
verb

Nói lảm nhảm, nói nhăng nói cuội, luyên thuyên.

To talk incoherently; to utter meaningless words.

Ví dụ :

Sau khi bé mới ngủ trưa dậy, bé cứ luyên thuyên một mình trong cũi, phát ra những âm thanh nhưng không nói được thành lời.
noun

Ví dụ :

Tiếng bập bẹ không ngớt của emvang vọng khắp phòng khi bé khám phá những âm thanh mà miệng mình có thể tạo ra.