Hình nền cho munchkin
BeDict Logo

munchkin

/ˈmʌnʃkɪn/ /ˈmʌntʃkɪn/

Định nghĩa

noun

Mèo chân ngắn.

Ví dụ :

"Our new kitten is a munchkin, so she can't jump very high because of her short legs. "
Mèo con mới của nhà mình là mèo chân ngắn, nên nó không nhảy cao được vì chân nó ngắn quá.
noun

Khoảng thu nhập không đủ điều kiện nhận trợ cấp, vùng phủ sóng phúc lợi.

Ví dụ :

Mặc dù Maria làm việc gần như toàn thời gian, thu nhập của cô ấy lại thuộc diện "munchkin": thu nhập vừa đủ cao để không được nhận hỗ trợ trông trẻ, mặc dù các gia đình có thu nhập thấp hơn cao hơn đều đủ điều kiện.
noun

Vùng nước vô chủ, vùng nước không ai có quyền đánh bắt.

Ví dụ :

Vì không ai thỏa thuận được về quyền đánh bắt cá, khu vực nhỏ và kém hiệu quả ở giữa hồ đã trở thành một vùng nước vô chủ, bị tất cả các công ty đánh cá né tránh vì chẳng có ích lợi gì.
noun

Người chơi hệ "trâu", người chơi chuyên "farm", người chơi thích "luyện cấp".

Ví dụ :

Trong buổi tối chơi game online, David đúng là một dân "trâu", ngồi cày cuốc hàng giờ để kiếm đồ xịn hơn trong khi mọi người đang chơi cốt truyện.