noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh, buồng vệ sinh. A vessel or fixture for washing, particularly: Ví dụ : "During the long bus trip, there were frequent stops at rest areas so everyone could use the lavatories. " Trong chuyến xe buýt đường dài, xe dừng thường xuyên ở các trạm nghỉ để mọi người có thể đi vệ sinh. utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn rửa tay. Handwashing, particularly Ví dụ : "The sign above the restrooms read, "For improved hygiene, please wash your hands thoroughly after using the lavatories." " Biển báo phía trên phòng vệ sinh ghi: "Để vệ sinh tốt hơn, xin vui lòng rửa tay kỹ sau khi sử dụng bồn rửa tay." utility building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh, toa-lét. A liquid used in washing; a lotion; a wash; a rinse. Ví dụ : "The nurse prepared medicated lavatories for washing the patient's wound. " Y tá chuẩn bị dung dịch rửa y tế để rửa vết thương cho bệnh nhân. utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, buồng rửa mặt. A washroom: a room used for washing the face and hands. Ví dụ : ""The sign pointed towards the lavatories, so I went to wash my hands." " Biển báo chỉ hướng nhà vệ sinh, nên tôi đi rửa tay. utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh, toa-lét. A room containing a toilet: a bathroom (US) or WC (UK). Ví dụ : "During the school field trip, the students were asked to use the lavatories before getting back on the bus. " Trong chuyến đi thực tế của trường, học sinh được yêu cầu đi nhà vệ sinh trước khi lên xe buýt trở về. utility building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh, toa-lét. A plumbing fixture for urination and defecation: a toilet. Ví dụ : "During the long bus trip, there were only small lavatories available for passengers to use. " Trong chuyến xe buýt đường dài, hành khách chỉ có thể dùng những nhà vệ sinh nhỏ hẹp. utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà giặt, chỗ giặt quần áo. A place to wash clothes: a laundry. Ví dụ : "The old apartment building had shared lavatories in the basement, where tenants could wash their clothes. " Tòa nhà chung cư cũ có nhà giặt chung ở dưới tầng hầm, nơi những người thuê nhà có thể giặt quần áo của họ. utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi đãi vàng. A place where gold is panned. Ví dụ : "The old mining town had several dried-up lavatories along the riverbank, remnants of the gold rush era where hopeful prospectors once panned for riches. " Thị trấn khai thác mỏ cũ kỹ có vài nơi đãi vàng khô cạn dọc bờ sông, tàn tích của thời kỳ đào vàng khi những người tìm kiếm vận may đầy hy vọng từng đãi vàng làm giàu. geology place area utility environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tắm dội, phòng tắm dội. A paved room in a mortuary where corpses are kept under a shower of disinfecting fluid. Ví dụ : "Due to a malfunction, the disinfecting showers in the mortuary's lavatories sprayed continuously, soaking the corpses prepared for embalming. " Do sự cố kỹ thuật, vòi phun khử trùng trong nhà tắm dội của nhà xác phun liên tục, làm ướt sũng những thi thể đã chuẩn bị để ướp xác. medicine building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc