Hình nền cho lavatories
BeDict Logo

lavatories

/ˈlævətɔːriz/ /ˈlævəˌtɔːriz/

Định nghĩa

noun

Nhà vệ sinh, buồng vệ sinh.

Ví dụ :

Trong chuyến xe buýt đường dài, xe dừng thường xuyên ở các trạm nghỉ để mọi người có thể đi vệ sinh.
noun

Nơi đãi vàng.

Ví dụ :

Thị trấn khai thác mỏ cũ kỹ có vài nơi đãi vàng khô cạn dọc bờ sông, tàn tích của thời kỳ đào vàng khi những người tìm kiếm vận may đầy hy vọng từng đãi vàng làm giàu.
noun

Nhà tắm dội, phòng tắm dội.

Ví dụ :

Do sự cố kỹ thuật, vòi phun khử trùng trong nhà tắm dội của nhà xác phun liên tục, làm ướt sũng những thi thể đã chuẩn bị để ướp xác.