Hình nền cho panned
BeDict Logo

panned

/pænd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người tìm vàng đãi vàng trên sông, hy vọng tìm được một cục vàng có giá trị.
verb

Thành công, kết quả tốt đẹp.

Ví dụ :

Ý tưởng ban đầu của cô ấy về việc gây quỹ cho trường có vẻ mạo hiểm, nhưng cuối cùng lại thành công và họ đã quyên góp được nhiều tiền hơn bao giờ hết.
verb

Ví dụ :

Người thợ chụp ảnh từ từ lia máy ngang qua hàng ngũ sinh viên tốt nghiệp để chụp hết mọi người vào một bức ảnh toàn cảnh rộng lớn.
verb

Ví dụ :

Kỹ sư âm thanh đã chuyển hướng tiếng violin sang loa trái, khiến cho người nghe cảm thấy như nghệ sĩ violin đang đứng ở phía bên đó của sân khấu.