Hình nền cho lifeline
BeDict Logo

lifeline

/ˈlaɪfˌlaɪn/

Định nghĩa

noun

Phao cứu sinh, dây cứu sinh.

Ví dụ :

"The rope was the lifeline for the child who had fallen into the well. "
Sợi dây thừng là phao cứu sinh duy nhất cho đứa trẻ bị rơi xuống giếng.
noun

Phao cứu sinh, Cứu cánh.

Ví dụ :

Khi bà ngoại ốm nặng, những cuộc điện thoại hàng tuần của cô cháu gái trở thành một phao cứu sinh, mang lại sự an ủi và hỗ trợ trong giai đoạn khó khăn.
noun

Huyết mạch, mạch sống.

Ví dụ :

Đối với nhiều học sinh, chương trình bữa trưa ở trường là một huyết mạch, đảm bảo các em được nhận một bữa ăn đầy đủ dinh dưỡng mỗi ngày.