verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt mõm. To bind or confine an animal's mouth by putting a muzzle, as to prevent it from eating or biting. Ví dụ : "The veterinarian muzzled the dog before giving it a shot to prevent it from biting. " Để tránh cho con chó cắn, bác sĩ thú y đã bịt mõm nó trước khi tiêm. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt miệng, cấm khẩu, kiểm duyệt. To restrain (from speaking, expressing opinion or acting); gag, silence, censor. Ví dụ : "The government was accused of muzzling the press by censoring articles critical of its policies. " Chính phủ bị cáo buộc bịt miệng báo chí bằng cách kiểm duyệt các bài báo chỉ trích chính sách của mình. politics media government communication right language society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt miệng, che miệng, làm câm. To veil, mask, muffle. Ví dụ : "The thick scarf muzzled her voice, making it hard to hear her in the wind. " Chiếc khăn dày bịt kín miệng khiến giọng cô ấy bị nghẹt lại, khó nghe thấy trong gió. communication media politics government law action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rúc, Hôn mõm. To fondle with the closed mouth; to nuzzle. Ví dụ : "The puppy happily muzzled his owner's hand after being given a treat. " Chú chó con vui vẻ rúc mõm vào tay chủ sau khi được cho ăn bánh thưởng. body action sensation animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rọ mõm, bịt mõm. To bring the muzzle or mouth near. Ví dụ : "The dog owner muzzled the dog to prevent it from biting the children. " Người chủ rọ mõm con chó để nó không táp lũ trẻ. animal body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị rọ mõm, bị bịt mõm. Wearing a muzzle Ví dụ : "The muzzled dog sat quietly, unable to bark. " Con chó bị rọ mõm ngồi im lặng, không thể sủa được. animal wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị bịt miệng, bị cấm ngôn. Forcibly restrained from speaking or publishing an unwelcome or dangerous opinion. Ví dụ : "The muzzled reporter could no longer publish articles critical of the government. " Nhà báo bị cấm ngôn không còn có thể đăng những bài viết chỉ trích chính phủ nữa. politics media government communication right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc