Hình nền cho marshaling
BeDict Logo

marshaling

/ˈmɑːrʃəlɪŋ/ /ˈmɑːrʃlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tập hợp, dàn quân.

Ví dụ :

Trước buổi kiểm tra, trung sĩ huấn luyện đang tập hợp và dàn hàng tân binh trên thao trường.
noun

Ví dụ :

Việc tuần tự hóa dữ liệu hiệu quả đã giúp bảng tính được gửi nhanh chóng từ máy tính của trường đến email của giáo viên, mặc dù họ sử dụng các hệ điều hành khác nhau.
noun

Sắp xếp huy hiệu, xếp đặt huy hiệu.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của hội sử học tập trung vào cách sắp xếp huy hiệu phức tạp trên áo giáp của công tước, cho thấy nhiều thế hệ kết nối gia đình và hôn nhân chính trị thông qua các biểu tượng trên tấm khiên của ông.
noun

Sự sắp xếp, sự phân loại, công tác điều phối (tàu hỏa).

Ví dụ :

Hiệu quả của ga đường sắt phụ thuộc vào công tác điều phối cẩn thận, sắp xếp các toa tàu vào đúng thứ tự khởi hành.