noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao dán, thuốc dán. A paste applied to the skin for healing or cosmetic purposes. Ví dụ : "After getting a sunburn, she applied cooling plasters to her back to soothe the pain. " Sau khi bị cháy nắng, cô ấy đã dán cao mát lên lưng để làm dịu cơn đau. medicine appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng dán cá nhân. A small adhesive bandage to cover a minor wound; a sticking plaster. Ví dụ : "After falling off my bike, I needed several plasters to cover the scrapes on my knees. " Sau khi ngã xe đạp, tôi cần vài miếng băng dán cá nhân để dán lên những vết trầy xước ở đầu gối. medicine aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vữa, thạch cao. A mixture of lime or gypsum, sand, and water, sometimes with the addition of fibres, that hardens to a smooth solid and is used for coating walls and ceilings; render, stucco. Ví dụ : "The house painter applied several layers of plaster to the interior walls. " Người thợ sơn nhà đã trát nhiều lớp vữa lên các bức tường bên trong. material building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bó bột. A cast made of plaster of Paris and gauze; plaster cast. Ví dụ : "After breaking his arm playing basketball, Mark had to wear plasters for six weeks. " Sau khi bị gãy tay lúc chơi bóng rổ, Mark phải mang bó bột trong sáu tuần. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thạch cao. Plaster of Paris. Ví dụ : "The art teacher showed us how to make sculptures using plasters. " Cô giáo dạy mỹ thuật đã chỉ cho chúng tôi cách làm tượng điêu khắc bằng thạch cao. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, tô, quét vữa. To cover or coat something with plaster; to render. Ví dụ : "to plaster a wall" Trát vữa lên tường. material building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán, băng bó. To apply a plaster to. Ví dụ : "to plaster a wound" Dán băng cá nhân lên vết thương. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trét, bôi, phết. To smear with some viscous or liquid substance. Ví dụ : "Her face was plastered with mud." Mặt cô ấy bị phết đầy bùn đất. material substance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, che đậy, phủ kín. To hide or cover up, as if with plaster; to cover thickly. Ví dụ : "The radio station plastered the buses and trains with its advertisement." Đài phát thanh dán đầy quảng cáo của họ lên xe buýt và xe lửa, phủ kín mít cả. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trát, bôi, làm nhẵn. To smooth over. Ví dụ : "She plasters a smile on her face, even when she's feeling sad. " Cô ấy cố gắng gượng cười, thậm chí khi đang buồn, như thể đang trát một lớp mặt nạ vui vẻ lên mặt vậy. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc