adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc quyền sở hữu, có tính sở hữu. Of or pertaining to ownership or possession. Ví dụ : "The poss bag was clearly marked with her name. " Cái túi thuộc sở hữu của cô ấy được đánh dấu rõ ràng bằng tên cô ấy. property law business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sở hữu, thuộc sở hữu, mang tính sở hữu. (grammar) Indicating ownership, possession, origin, etc. Ví dụ : "The possessive pronoun "his" indicates poss ownership. " Đại từ sở hữu "his" cho thấy quyền sở hữu, tức là thuộc về người đó. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo kiệt, bỏn sẻn. Unwilling to yield possession of. Ví dụ : "He is very possessive of his car." Anh ấy rất keo kiệt, không muốn ai đụng vào xe của mình. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể, khả thi. (usually not comparable) Able but not certain to happen; neither inevitable nor impossible. Ví dụ : "Winning the lottery is poss, but highly unlikely. " Trúng số là có thể, nhưng rất khó xảy ra. possibility outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả thi, có thể. Capable of being done or achieved; feasible. Ví dụ : "Given enough time and practice, completing this challenging math problem is poss. " Nếu có đủ thời gian và luyện tập, việc giải bài toán khó này là khả thi. possibility achievement business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể, tiềm năng. Being considered, e.g. for a position. Ví dụ : "Jones and Smith are both possible for the opening in sales." Jones và Smith đều là những ứng viên tiềm năng cho vị trí còn trống trong bộ phận bán hàng. position job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể, hợp lý, khả dĩ. Apparently valid, likely, plausible. Ví dụ : "The teacher's explanation of the new math concept seemed quite poss, so most students understood it easily. " Lời giải thích của giáo viên về khái niệm toán học mới nghe có vẻ khá hợp lý, nên hầu hết học sinh đều hiểu một cách dễ dàng. possibility attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giặt, khuấy, nhồi. To mix with a vertical motion, especially when agitating laundry in a tub. Ví dụ : "My grandmother used a special stick to poss the clothes in the old tub, pushing them up and down to get them clean. " Ngày xưa, bà tôi dùng một cái gậy đặc biệt để nhồi quần áo trong cái chậu cũ, đẩy chúng lên xuống để giặt cho sạch. utensil machine work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô, đẩy, ném. To push; to dash; to throw. Ví dụ : "The wind possed the door shut with a loud bang. " Gió xô mạnh cánh cửa đóng sầm lại. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc