Hình nền cho protectors
BeDict Logo

protectors

/pɹəˈtɛktərz/

Định nghĩa

noun

Người bảo vệ, người che chở.

Ví dụ :

Trên sân chơi ở trường, những anh chị lớn đóng vai trò người bảo vệ em trai nhỏ của mình.
noun

Người bảo hộ, lực lượng bảo vệ.

Ví dụ :

Sau chiến tranh, các quốc gia đồng minh đóng vai trò là người bảo hộ cho một số quốc gia nhỏ hơn, giúp họ tái thiết và tự vệ.
noun

Người bảo hộ, nhiếp chính.

Ví dụ :

Vì nhà vua trẻ chỉ mới năm tuổi, một hội đồng nhiếp chính đã cai trị vương quốc cho đến khi ngài đủ tuổi trưởng thành.
noun

Ví dụ :

"The protectors of the Jesuit order in Rome advocated for their members' needs during the Vatican meeting. "
Những vị hồng y bảo hộ Dòng Tên ở Rome đã bênh vực quyền lợi của các thành viên Dòng trong cuộc họp ở Vatican.