BeDict Logo

protectors

/pɹəˈtɛktərz/
Hình ảnh minh họa cho protectors: Người bảo hộ, lực lượng bảo vệ.
noun

Sau chiến tranh, các quốc gia đồng minh đóng vai trò là người bảo hộ cho một số quốc gia nhỏ hơn, giúp họ tái thiết và tự vệ.

Hình ảnh minh họa cho protectors: Người bảo vệ, vị bảo hộ.
noun

Những vị hồng y bảo hộ Dòng Tên ở Rome đã bênh vực quyền lợi của các thành viên Dòng trong cuộc họp ở Vatican.