Hình nền cho purged
BeDict Logo

purged

/pɜːrdʒd/ /pɝdʒd/

Định nghĩa

verb

Tẩy, thanh lọc, loại bỏ.

Ví dụ :

Sau trận lũ, các tình nguyện viên đã dọn dẹp sạch sẽ căn nhà, loại bỏ bùn đất và đồ đạc hư hỏng.