noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trỗi dậy, vật nâng lên. Someone or something which rises. Ví dụ : "The sun is a daily riser, bringing light to the world each morning. " Mặt trời là một thực thể trỗi dậy hàng ngày, mang ánh sáng đến cho thế giới mỗi buổi sáng. architecture person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệ, giá đỡ, vật kê. A platform or stand used to lift or elevate something. Ví dụ : "The choir stood on risers for the performance." Dàn đồng ca đứng trên bệ để biểu diễn. architecture building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc đứng, cổ bậc. The vertical part of a step on a staircase. Ví dụ : "The toddler decorated the riser of each step with colorful stickers. " Đứa bé tập đi dán những hình dán đầy màu sắc lên cổ bậc của từng bậc thang. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân cung. The main body of a bow. Ví dụ : "The archer carefully inspected the riser of her bow for any cracks before the competition. " Trước cuộc thi, cung thủ cẩn thận kiểm tra thân cung của cô ấy xem có vết nứt nào không. sport weapon part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống dẫn đứng, Đường ống đứng. A vertical utility conduit, pipe or path between floors of a building for placement of cables (e.g. telephone, networking), or to convey fluids (e.g. gas, water). Ví dụ : "The building's riser carried the telephone cables between the floors. " Ống dẫn đứng của tòa nhà dẫn dây cáp điện thoại giữa các tầng. architecture utility building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống xả, Ống dẫn khí xả. A pipe connecting an individual exhaust port of an internal combustion engine to the muffler, particularly on aircraft. Ví dụ : "The aircraft mechanic replaced the damaged riser connecting the engine's exhaust port to the muffler. " Người thợ máy bay đã thay thế ống xả bị hỏng, cái ống nối cổng xả của động cơ với bộ giảm thanh. technical machine vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mèo cụt đuôi đạt tiêu chuẩn dự thi. A Manx cat with a showable short tail. Ví dụ : "The judge pointed to the Manx cat and said, "This riser has a perfectly acceptable tail length for the competition." " Vị giám khảo chỉ vào con mèo cụt đuôi Manx và nói: "Con mèo cụt đuôi đạt chuẩn dự thi này có độ dài đuôi hoàn toàn phù hợp với cuộc thi." animal biology type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây nối, dây đai nối. A strip of webbing joining a parachute's harness to the rigging lines. Ví dụ : "The skydiver checked each riser carefully, ensuring it connected securely from the harness to the parachute lines. " Người nhảy dù kiểm tra cẩn thận từng dây nối (dây đai nối), đảm bảo nó được gắn chắc chắn từ đai an toàn vào các dây dù. part vehicle sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc