Hình nền cho risers
BeDict Logo

risers

/ˈraɪzərz/

Định nghĩa

noun

Người vươn lên, vật nâng lên.

Ví dụ :

Vào buổi sáng, những người dậy sớm thường tận hưởng sự yên tĩnh trước khi một ngày mới bắt đầu.
noun

Ống đứng, trục đứng kỹ thuật.

Ví dụ :

Để sửa chỗ rò rỉ trên tầng ba, thợ sửa ống nước cần tiếp cận các ống đứng dẫn nước trong tòa nhà.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy kiểm tra động cơ máy bay, xem xét từng ống xả (risers) xem có vết nứt hay rò rỉ gì không trước khi cho phép máy bay cất cánh.