BeDict Logo

risers

/ˈraɪzərz/
Hình ảnh minh họa cho risers: Ống đứng, trục đứng kỹ thuật.
noun

Để sửa chỗ rò rỉ trên tầng ba, thợ sửa ống nước cần tiếp cận các ống đứng dẫn nước trong tòa nhà.

Hình ảnh minh họa cho risers: Ống xả, Ống dẫn khí thải.
noun

Người thợ máy kiểm tra động cơ máy bay, xem xét từng ống xả (risers) xem có vết nứt hay rò rỉ gì không trước khi cho phép máy bay cất cánh.