noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhặt rác, người lượm ve chai. Someone who scavenges, especially one who searches through rubbish for food or useful things. Ví dụ : "The scavenger found a broken pencil in the schoolyard trash can. " Người lượm ve chai tìm thấy một cây bút chì gãy trong thùng rác ở sân trường. person job animal environment ecology food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ăn xác thối, động vật ăn xác thối. An animal that feeds on decaying matter such as carrion. Ví dụ : "The scavenger birds gathered around the dead animal, feasting on the carrion. " Những loài chim ăn xác thối tụ tập quanh xác con vật chết, đánh chén xác thối đó. animal biology ecology nature organism environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dọn rác, công nhân vệ sinh. A street sweeper. Ví dụ : "The city's scavenger collected the discarded papers from the schoolyard. " Người công nhân vệ sinh của thành phố đã thu gom giấy vụn bị vứt bỏ từ sân trường. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhặt rác bông, người lượm bông rơi. A child employed to pick up loose cotton from the floor in a cotton mill. Ví dụ : "In the noisy cotton mill, a young scavenger worked tirelessly, collecting the stray bits of cotton that fell to the floor. " Trong nhà máy bông ồn ào, một đứa trẻ nhặt rác bông nhỏ tuổi làm việc không mệt mỏi, lượm lặt những mẩu bông rơi vãi trên sàn. job industry work human history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất khử, chất làm sạch, chất hấp thụ. A substance used to remove impurities from the air or from a solution. Ví dụ : "The air purifier uses a special scavenger to remove dust particles from the room. " Máy lọc không khí này sử dụng một chất khử đặc biệt để loại bỏ các hạt bụi khỏi phòng. substance chemistry environment technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượm lặt, nhặt nhạnh. To scavenge. Ví dụ : "The family scavenged for leftover pizza crusts after dinner. " Sau bữa tối, cả nhà nhặt nhạnh những vỏ bánh pizza còn thừa. environment animal nature ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét rác, nhặt rác. To clean the rubbish from a street, etc. Ví dụ : "The city workers will scavenger the streets after the big parade to remove all the discarded confetti. " Sau cuộc diễu hành lớn, nhân viên thành phố sẽ quét rác và nhặt rác trên đường phố để dọn sạch hết những mảnh giấy vụn bị vứt đi. environment action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc