Hình nền cho scavenger
BeDict Logo

scavenger

/ˈskæv.ən.dʒə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người nhặt rác, người lượm ve chai.

Ví dụ :

Người lượm ve chai tìm thấy một cây bút chì gãy trong thùng rác ở sân trường.
noun

Người nhặt rác bông, người lượm bông rơi.

Ví dụ :

Trong nhà máy bông ồn ào, một đứa trẻ nhặt rác bông nhỏ tuổi làm việc không mệt mỏi, lượm lặt những mẩu bông rơi vãi trên sàn.