BeDict Logo

scissoring

/ˈsɪzərɪŋ/ /ˈsɪzərɪŋɡ/
Hình ảnh minh họa cho scissoring: Cắt, sự cắt bỏ, kiểm duyệt.
noun

Cắt, sự cắt bỏ, kiểm duyệt.

Việc hãng phim cắt xén quá đà bộ phim đã khiến đạo diễn thất vọng, vì anh ấy cảm thấy những chi tiết quan trọng của cốt truyện đã bị loại bỏ.

Hình ảnh minh họa cho scissoring: Mảnh cắt, phần cắt.
noun

Mảnh cắt, phần cắt.

Bà ngoại giữ một cái hộp đựng đầy những mẩu giấy cắt từ báo địa phương, chủ yếu là cáo phó và thông báo đám cưới của những người bà quen.