verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tặc lưỡi. To suck one's teeth, indicating disappointment, derision or disgust. Ví dụ : "After hearing the teacher announce there would be a pop quiz, Michael stoops loudly, making his feelings about the surprise very clear. " Sau khi nghe cô giáo thông báo sẽ có bài kiểm tra bất ngờ, Michael tặc lưỡi một tiếng rõ to, thể hiện rõ sự thất vọng của mình về chuyện này. attitude action human communication emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thềm, bậc thềm, hiên nhà. The staircase and landing or porch leading to the entrance of a residence. Ví dụ : "The children sat on the stoops of their brownstone building, chatting after school. " Bọn trẻ ngồi trên thềm nhà của tòa nhà gạch nâu, trò chuyện sau giờ học. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc thềm, thềm cửa. The threshold of a doorway, a doorstep. Ví dụ : "The children sat on the stoops of their houses, chatting after school. " Bọn trẻ ngồi trên bậc thềm nhà, trò chuyện rôm rả sau giờ học. architecture property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng khom, tư thế khom người. A stooping, bent position of the body. Ví dụ : "The old man walked with a stoop." Ông lão đi với dáng người khom khom. body position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao xuống, bổ nhào. An accelerated descent in flight, as that for an attack. Ví dụ : "The falcon's stoops from high above were incredibly fast, each one a blur as it hunted. " Những cú lao xuống (bổ nhào) của chim ưng từ trên cao cực kỳ nhanh, mỗi cú đều mờ nhạt khi nó đi săn. military action bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khom người, cúi xuống. To bend the upper part of the body forward and downward to a half-squatting position; crouch. Ví dụ : "He stooped to tie his shoe-laces." Anh ấy khom người xuống để buộc dây giày. body action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ mình, cúi mình, làm điều thấp hèn. To lower oneself; to demean or do something below one's status, standards, or morals. Ví dụ : "He usually ignores gossip, but he stoops to spreading rumors himself when he's feeling jealous. " Bình thường anh ta mặc kệ những lời đồn đại, nhưng khi ghen tị thì anh ta lại hạ mình đi tung tin đồn nhảm. moral character action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sà xuống, lao xuống. Of a bird of prey: to swoop down on its prey. Ví dụ : "The hawk stoops from the sky, aiming for the mouse in the field. " Con diều hâu sà xuống từ trên trời, nhắm thẳng vào con chuột ngoài đồng. animal bird action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, cúi xuống. To cause to incline downward; to slant. Ví dụ : "to stoop a cask of liquor" Nghiêng thùng rượu để rót. appearance direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuất phục, cúi đầu. To cause to submit; to prostrate. Ví dụ : "The dictator stoops his opponents through fear and intimidation. " Nhà độc tài khuất phục đối thủ của mình bằng sự sợ hãi và đe dọa. action mind attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuất phục, cúi đầu, nhún nhường. To yield; to submit; to bend, as by compulsion; to assume a position of humility or subjection. Ví dụ : "The bully often gets what he wants because everyone stoops to his demands to avoid conflict. " Thằng bắt nạt thường đạt được điều nó muốn vì mọi người đều khuất phục trước những yêu sách của nó để tránh xung đột. attitude action character moral position human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ mình, hạ cố. To descend from rank or dignity; to condescend. Ví dụ : "Even though the manager usually stoops to explain things slowly and carefully to new employees, he sometimes gets impatient. " Mặc dù quản lý thường hạ mình giải thích mọi thứ chậm rãi và cẩn thận cho nhân viên mới, nhưng đôi khi anh ấy mất kiên nhẫn. attitude character moral value society person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp phẩm giá, làm mất phẩm giá. To degrade. Ví dụ : "He stoops to lying to win, even though he knows it's wrong. " Anh ta hạ thấp phẩm giá đến mức nói dối để thắng, dù anh ta biết là sai trái. moral character attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột, trụ. A post or pillar, especially a gatepost or a support in a mine. Ví dụ : "The miner carefully placed the sturdy wooden stoops to prevent the tunnel from collapsing. " Người thợ mỏ cẩn thận đặt những cột trụ gỗ chắc chắn để ngăn đường hầm sụp xuống. architecture technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình, lọ, vại. A vessel for holding liquids; a flagon. Ví dụ : "The picnic basket included two stoops, one filled with lemonade and the other with iced tea. " Giỏ đi dã ngoại có hai cái bình, một bình đựng nước chanh và một bình đựng trà đá. utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc