Hình nền cho bores
BeDict Logo

bores

/bɔːz/ /bɔɹz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Lỗ khoan của một khẩu pháo.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm súng kiểm tra cẩn thận nòng súng của những khẩu súng trường để đảm bảo chúng trơn tru và sạch sẽ, giúp bắn chính xác.
noun

Sóng triều, Trận sóng triều.

Ví dụ :

Những người lướt sóng đã đến cửa sông với hy vọng được cưỡi những trận sóng triều ấn tượng hình thành khi thủy triều lên cao.