BeDict Logo

bores

/bɔːz/ /bɔɹz/
Hình ảnh minh họa cho bores: Sóng triều, Trận sóng triều.
noun

Sóng triều, Trận sóng triều.

Những người lướt sóng đã đến cửa sông với hy vọng được cưỡi những trận sóng triều ấn tượng hình thành khi thủy triều lên cao.