

bores
/bɔːz/ /bɔɹz/

noun
Nòng súng.

noun

noun

noun
Kẻ gây chán nản, người tẻ nhạt.


noun
Tầm cỡ, quan trọng.
Hội sử học chỉ chấp nhận các hiện vật có tầm cỡ nhất định, ví dụ như các mảnh gốm từ những nền văn minh quan trọng.

verb




verb
Khoan, đục, khoét.





noun
