Hình nền cho sumps
BeDict Logo

sumps

/sʌmps/

Định nghĩa

noun

Hố ga, bể chứa, hầm chứa.

Ví dụ :

Người thợ sửa xe ga-ra đã vệ sinh các hố ga dưới gầm xe ô tô để loại bỏ dầu nhớt cũ và bụi bẩn.
noun

Hang ngập nước, đoạn hang ngập nước.

Ví dụ :

Hệ thống hang động này rất rộng lớn, nhưng việc khám phá thêm đã bị dừng lại bởi vài đoạn hang ngập nước cần đến đồ lặn để vượt qua.