Hình nền cho teaser
BeDict Logo

teaser

/ˈtizɚ/

Định nghĩa

noun

Người hay trêu chọc, kẻ trêu ghẹo.

Ví dụ :

Em trai tôi đúng là đồ hay trêu chọc, nó cứ chọc quê mái tóc rối bù của tôi hoài.
noun

Đoạn phim nhá hàng, Đoạn quảng cáo ngắn, Đoạn giới thiệu.

Ví dụ :

Hãng phim đã tung ra một đoạn phim nhá hàng ngắn để mọi người hào hứng chờ đợi bộ phim sắp ra mắt.
noun

Cuộn dây kích thích phụ.

Ví dụ :

Kỹ sư giải thích rằng động cơ điện đó sử dụng một cuộn dây kích thích phụ để giữ cho các nam châm của nó được tích điện ngay cả khi công tắc nguồn chính đã tắt, đảm bảo khởi động lại nhanh hơn.
noun

Ví dụ :

Đội ngũ kỹ thuật rạp hát cẩn thận điều chỉnh màn hắt sáng để tạo khung cho lối vào sân khấu của các diễn viên.