Hình nền cho tormentors
BeDict Logo

tormentors

/tɔrˈmɛntərz/ /tɔrˈmɛntɔrz/

Định nghĩa

noun

Kẻ hành hạ, người gây đau khổ.

Ví dụ :

Thằng bắt nạt và đám bạn là những kẻ hành hạ Maria, luôn trêu chọc cô bé ở hành lang trường.
noun

Ví dụ :

Trước khi vở kịch bắt đầu, người quản lý sân khấu cẩn thận điều chỉnh màn hắt sáng hai bên sân khấu để che khuất các thiết bị phía sau sân khấu khỏi tầm nhìn của khán giả.
noun

Máy xới đất, công cụ làm đất.

Ví dụ :

Người nông dân móc máy xới đất vào máy kéo, chuẩn bị xới tung lớp đất cứng do nắng nung trước khi gieo trồng.