noun🔗ShareMòng biển, hải âu. A seabird of the genus Larus or of the family Laridae."While walking on the beach, I saw a gull swoop down and steal a french fry from someone's hand. "Đi dạo trên bãi biển, tôi thấy một con mòng biển sà xuống chớp nhoáng và cướp mất một cọng khoai tây chiên trên tay ai đó.animalbirdoceannaturebiologyenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHọ bướm phượng, chi Cepora. Any of various pierid butterflies of the genus Cepora."While hiking through the rainforest, we saw a beautiful gull flitting amongst the colorful flowers. "Khi đi bộ đường dài trong rừng mưa, chúng tôi thấy một con bướm phượng thuộc chi Cepora rất đẹp đang bay lượn giữa những bông hoa sặc sỡ.animalinsectChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrò bịp bợm, sự gian lận, mánh khóe. A cheating trick; a fraud."The salesman's claim about the car's performance was a blatant gull; he was trying to deceive customers. "Lời quảng cáo của người bán hàng về khả năng vận hành của chiếc xe rõ ràng là một trò bịp bợm; anh ta đang cố gắng lừa dối khách hàng.businessactionnegativecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGà mờ, người dễ bị lừa. One easily cheated; a dupe."The salesman was a smooth talker, and the gullible customer was easily a gull, buying the faulty computer. "Người bán hàng nói chuyện ngọt xớt, và vị khách hàng cả tin kia đúng là một "gà mờ" chính hiệu, dễ dàng mua phải cái máy tính dỏm.personcharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ lừa đảo, tay bịp bợm. (Oxford University slang) A swindler or trickster."He tried to sell me a broken phone, but I knew he was a gull, so I walked away. "Hắn ta định bán cho tôi cái điện thoại hỏng, nhưng tôi biết hắn là một tay bịp bợm nên tôi bỏ đi luôn.personcharacterbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLừa, lừa bịp, dối trá. To deceive or cheat."The scammer tried to gull tourists into buying fake designer bags. "Tên lừa đảo đó đã cố gắng lừa bịp khách du lịch mua túi hàng hiệu giả.characteractionbusinessmoralattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh lừa, lừa bịp, gạt gẫm. To mislead."The politician tried to gull the voters with promises he knew he couldn't keep. "Vị chính trị gia đó đã cố gắng đánh lừa cử tri bằng những lời hứa mà ông ta biết là không thể thực hiện được.characterattitudeactionhumanmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLừa bịp, lừa đảo. To trick and defraud."The salesman tried to gull the elderly couple into buying a worthless investment. "Người bán hàng đã cố gắng lừa bịp cặp vợ chồng già mua một khoản đầu tư vô giá trị.characteractionbusinesseconomymoralattitudefinancevalueindustrysocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc