Hình nền cho whiffed
BeDict Logo

whiffed

/wɪft/ /hwɪft/

Định nghĩa

verb

Thoảng qua, lướt qua.

Ví dụ :

Mùi bánh mì mới nướng thoảng qua từ tiệm bánh, khiến bụng tôi cồn cào.