Hình nền cho waft
BeDict Logo

waft

/wæft/ /wɑːft/ /wɑft/

Định nghĩa

noun

Luồng gió nhẹ, làn gió thoảng.

Ví dụ :

Một làn gió thoảng mát dịu nhẹ từ cửa sổ mở khiến lớp học trở nên dễ chịu hơn hẳn.
noun

Ngọn cờ, hướng gió.

Ví dụ :

Thấy ngọn cờ rủ xuống ỉu xìu trên cột cờ của trường, bọn trẻ biết hôm nay không có gió để thả diều.