Hình nền cho admirals
BeDict Logo

admirals

/ˈædmərəlz/ /ˈædmɪrəlz/

Định nghĩa

noun

Đô đốc, Thủy sư đô đốc.

Ví dụ :

Các đô đốc đã phát biểu trước các tân binh, nhấn mạnh tầm quan trọng của kỷ luật.
noun

Đô đốc.

Ví dụ :

Trong thời kỳ Đế chế Ottoman, nhà vua thường giao phó các tỉnh quan trọng cho những đô đốc trung thành, mong đợi họ cai trị công bằng và bảo vệ khỏi kẻ thù.
noun

Ngài đô đốc bướm.

Ví dụ :

Khi đi dạo trong vườn, chúng tôi thấy vài con ngài đô đốc bướm bay lượn giữa những bông hoa, dễ dàng nhận ra nhờ hoa văn cánh đặc biệt của chúng.