noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt, vết nhòe, vết mờ. A smear, smudge or blot Ví dụ : "The spilled ink left several blurs on the important document, making it hard to read. " Mực đổ ra đã để lại vài vết nhòe trên tài liệu quan trọng, khiến nó khó đọc. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ, Vệt mờ, Hình ảnh nhòe. Something that appears hazy or indistinct Ví dụ : "Sentence: "Heat rising from the asphalt created blurs in the distance, making it hard to see the approaching cars clearly." " Hơi nóng bốc lên từ mặt đường nhựa tạo ra những vệt mờ ở đằng xa, khiến việc nhìn rõ những chiếc xe đang đến trở nên khó khăn. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết nhơ, vết ô uế. A moral stain or blot. Ví dụ : "The scandal left deep blurs on his reputation, making it difficult for people to trust him again. " Vụ bê bối đã để lại những vết nhơ sâu sắc lên danh tiếng của ông ấy, khiến mọi người khó có thể tin tưởng ông ấy lần nữa. moral character guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, che mờ, làm nhòe. To make indistinct or hazy, to obscure or dim. Ví dụ : "to blur a photograph by moving the camera while taking it" Làm mờ ảnh bằng cách di chuyển máy ảnh trong khi chụp. appearance condition mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, làm nhòe, bôi xóa. To smear, stain or smudge. Ví dụ : "to blur a manuscript by handling it while damp" Làm nhòe bản thảo bằng cách cầm vào nó khi còn ẩm. appearance mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ đi, nhòe đi. To become indistinct. Ví dụ : "Example Sentence: "Without my glasses, everything in the distance blurs." " Nếu không có kính, mọi thứ ở xa đều mờ đi hết. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, che mờ, làm tối đi. To cause imperfection of vision in; to dim; to darken. Ví dụ : "Tiredness often blurs my vision when I read for too long. " Sự mệt mỏi thường làm mờ mắt tôi khi đọc sách quá lâu. physiology sensation appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hoen ố, làm ô danh, bôi nhọ. To sully; to stain; to blemish, as reputation. Ví dụ : "The scandal surrounding the company's accounting practices blurs its reputation for honesty. " Vụ bê bối liên quan đến các hoạt động kế toán của công ty đã làm hoen ố danh tiếng trung thực của nó. character moral attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, che mờ, xóa nhòa. To transfer the input focus away from. Ví dụ : "Clicking on the advertisement blurs the text you were reading on the website. " Việc nhấp vào quảng cáo sẽ làm mờ đoạn văn bạn đang đọc trên trang web. mind computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc