Hình nền cho chinning
BeDict Logo

chinning

/ˈtʃɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nói, trò chuyện, tán gẫu.

Ví dụ :

Mấy bạn nữ đang túm tụm tán gẫu trong hành lang sau giờ học.
verb

Bật bằng cằm, điều khiển bằng cằm.

Ví dụ :

Vì tay đang bận xách đồ ăn, cô ấy phải dùng cằm để bấm nút gọi thang máy.