verb🔗ShareNói, trò chuyện, tán gẫu. To talk."The girls were chinning away in the hallway after school. "Mấy bạn nữ đang túm tụm tán gẫu trong hành lang sau giờ học.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrò chuyện, nói chuyện. To talk to or with (someone).""I spent the afternoon chinning with my neighbor about her garden." "Tôi dành cả buổi chiều trò chuyện với người hàng xóm về khu vườn của cô ấy.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHít xà đơn, kéo xà. To perform a chin-up (exercise in which one lifts one's own weight while hanging from a bar)."The athlete was chinnng to build upper body strength. "Vận động viên đang hít xà đơn để tăng cường sức mạnh phần thân trên.bodysportactionphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐấm vào cằm, đánh vào cằm. To punch or hit (someone)'s chin (part of the body)."The boxer was disqualified for repeatedly chinning his opponent. "Võ sĩ đó bị loại vì liên tục đấm vào cằm đối thủ của mình.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTỳ cằm. To put or hold (a musical instrument) up to one's chin."The young violinist was chinnning her instrument, ready to begin her solo. "Cô bé chơi vĩ cầm trẻ tuổi đang tỳ cằm vào đàn, chuẩn bị bắt đầu phần độc tấu của mình.musicactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBật bằng cằm, điều khiển bằng cằm. To turn on or operate (a device) using one's chin; to select (a particular setting) using one's chin."Since her hands were full carrying groceries, she was chinning the elevator button to call it. "Vì tay đang bận xách đồ ăn, cô ấy phải dùng cằm để bấm nút gọi thang máy.bodytechnologydevicemachineelectronicshumanpartfunctionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTựa cằm, chống cằm. To put one's chin on (something)."The tired cat kept chinnning the edge of the sofa, marking it with its scent. "Con mèo mệt mỏi cứ tựa cằm vào mép ghế sofa, đánh dấu lãnh thổ bằng mùi hương của nó.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHất hàm, chỉ bằng cằm. To indicate or point toward (someone or something) with one's chin.""When I asked where the principal's office was, the secretary just chinned towards the end of the hall." "Khi tôi hỏi phòng hiệu trưởng ở đâu, cô thư ký chỉ hất hàm về phía cuối hành lang.bodyactioncommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc