Hình nền cho chinned
BeDict Logo

chinned

/tʃɪnd/

Định nghĩa

verb

Nói chuyện, trò chuyện, buôn chuyện.

Ví dụ :

Họ buôn chuyện cả tiếng đồng hồ về những chương trình ti vi yêu thích của họ.
verb

Hất hàm, chỉ bằng cằm.

Ví dụ :

Thấy bạn mình ở phía bên kia của căng-tin đông đúc, Maria chỉ hất hàm về phía một chỗ ngồi trống ở bàn của mình, ý mời bạn đến ngồi cùng.