Hình nền cho composites
BeDict Logo

composites

/ˈkɑmpəzɪts/ /ˈkɑmpəˌzɪts/

Định nghĩa

noun

Hỗn hợp, vật liệu composite.

Ví dụ :

Máy bay hiện đại thường được làm từ vật liệu composite như sợi carbon, là sự kết hợp giữa độ bền và trọng lượng nhẹ.
noun

Ví dụ :

Máy bay hiện đại sử dụng vật liệu composite, ví dụ như nhựa gia cường bằng sợi carbon, để chế tạo máy bay vừa chắc chắn vừa nhẹ.
noun

Ví dụ :

Các thám tử đưa cho nhân chứng xem vài tấm ảnh tổng hợp những nghi phạm có thể, hy vọng cô ấy có thể nhận ra người mà cô ấy đã thấy bỏ chạy khỏi hiện trường.