Hình nền cho condemns
BeDict Logo

condemns

/kənˈdɛmz/

Định nghĩa

verb

Lên án, chỉ trích mạnh mẽ, tố cáo.

Ví dụ :

Tổng thống đã lên án mạnh mẽ bọn khủng bố.
verb

Kết tội, chê trách, đánh giá kém chất lượng.

Ví dụ :

Thanh tra viên đánh giá hệ thống dây điện bị lỗi là kém chất lượng và yêu cầu thợ điện làm lại toàn bộ công việc.
verb

Tịch thu, lên án, chê trách.

Ví dụ :

Sau khi phát hiện hư hỏng nghiêm trọng ở thân tàu, lực lượng tuần duyên tịch thu chiếc thuyền đánh cá vì cho rằng nó không an toàn để sử dụng.