verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh lừa, lừa bịp, qua mặt. To trick, fool or outwit (someone) by cunning or ingenuity. Ví dụ : "The student foxed the teacher by secretly replacing the easy test with a much harder one. " Cậu học sinh đã qua mặt giáo viên bằng cách bí mật tráo bài kiểm tra dễ bằng một bài khó hơn nhiều. character action human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm bối rối, làm lúng túng. To confuse or baffle (someone). Ví dụ : "This crossword puzzle has completely foxed me." Ô chữ thập này làm tôi hoàn toàn bối rối rồi. mind human communication character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua mặt, đánh lừa. To act slyly or craftily. Ví dụ : "The student foxed his way through the test by quickly glancing at his neighbor's paper. " Cậu học sinh đã qua mặt giáo viên trong bài kiểm tra bằng cách liếc nhanh sang bài của bạn bên cạnh. character action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ố, bị đốm nâu. To discolour paper. Fox marks are spots on paper caused by humidity. (See foxing.) Ví dụ : "The pages of the book show distinct foxing." Các trang sách bị ố rõ rệt, xuất hiện nhiều đốm nâu do ẩm mốc. color condition appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chua, Làm chua. To make sour, as beer, by causing it to ferment. Ví dụ : "The brewer accidentally left the beer exposed to too much air, which foxed it and gave it a sour taste. " Người nấu bia vô tình để bia tiếp xúc với quá nhiều không khí, khiến bia bị chua và có vị chua khó chịu. food drink process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chua, lên men chua. To turn sour; said of beer, etc., when it sours in fermenting. Ví dụ : "The homebrew had been left in the sun too long, and it foxed before it could be bottled. " Mẻ bia tự nấu này bị phơi nắng quá lâu nên đã bị chua, lên men chua trước khi kịp đóng chai. drink food chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho say, chuốc cho say. To intoxicate; to stupefy with drink. Ví dụ : "After only one glass of the strong wine, he felt foxed and had to sit down. " Chỉ sau một ly rượu mạnh, anh ấy đã thấy chuếnh choáng say và phải ngồi xuống. drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc da, sửa mũi giày. To repair (boots) with new front upper leather, or to piece the upper fronts of. Ví dụ : "The cobbler foxed my old work boots, replacing the worn leather on the toes so I can wear them a while longer. " Người thợ sửa giày đã bọc da, sửa mũi giày đôi ủng cũ của tôi, thay phần da đã mòn ở mũi giày để tôi có thể đi chúng thêm một thời gian nữa. material wear job industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ố vàng, lốm đốm nâu vàng. Of paper, having yellowish-brown stains. Ví dụ : "The old book had foxed pages with brownish spots, making it difficult to read some words. " Quyển sách cũ có những trang giấy bị ố vàng, lốm đốm nâu vàng, khiến việc đọc một số chữ trở nên khó khăn. appearance material color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc