Hình nền cho frameworks
BeDict Logo

frameworks

/ˈfreɪmwɜːrks/ /ˈfreɪmwɜːks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các khung đỡ của sân chơi mới, làm bằng các thanh kim loại chắc chắn, sẽ nâng đỡ xích đu, cầu trượt và tường leo.
noun

Ví dụ :

Nhiều trang web được xây dựng bằng cách sử dụng các bộ khung/nền tảng phổ biến như React hoặc Angular, những thứ cung cấp các thành phần và cấu trúc làm sẵn để tăng tốc quá trình phát triển.
noun

Ví dụ :

Các kiến trúc sư sử dụng nhiều khung phương pháp khác nhau để sắp xếp các bước trong quá trình thiết kế và xây dựng một ngôi nhà, giúp quá trình này dễ quản lý hơn.