verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, than vãn. To complain; to whine. Ví dụ : "Even though the test was difficult, griping about it won't change our grades. " Dù bài kiểm tra khó thật đấy, nhưng cứ cằn nhằn than vãn về nó cũng chẳng làm điểm số của chúng ta thay đổi được đâu. attitude action character negative communication emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, làm phiền. To annoy or bother. Ví dụ : "His constant griping about the food annoyed everyone at the table. " Việc anh ta cứ cằn nhằn về đồ ăn làm phiền mọi người ở bàn ăn. attitude character emotion sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưỡn lên, hướng gió. To tend to come up into the wind, as a ship which, when sailing close-hauled, requires constant labour at the helm. Ví dụ : "The small sailboat was griping, constantly needing correction to stay on course. " Chiếc thuyền buồm nhỏ cứ ưỡn lên hướng gió, liên tục cần phải điều chỉnh để đi đúng hướng. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quặn, làm quặn ruột. To pinch; to distress. Specifically, to cause pinching and spasmodic pain to the bowels of, as by the effects of certain purgative or indigestible substances. Ví dụ : "The spicy chili was delicious, but later that night, my stomach was griping terribly, and I couldn't sleep. " Ớt cay ngon thật đấy, nhưng đến tối thì bụng tôi quặn đau kinh khủng, làm tôi không ngủ được. medicine physiology body disease sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau bụng quằn quại, đau thắt ruột. To suffer griping pains. Ví dụ : "My stomach was griping all morning after I ate that spicy food. " Sau khi ăn món cay đó, bụng tôi cứ đau quằn quại cả buổi sáng. medicine body sensation suffering physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp, vồ, túm. To make a grab (to, towards, at or upon something). Ví dụ : "The child gripped the small toy tightly, afraid it might fall. " Đứa bé túm chặt lấy món đồ chơi nhỏ, sợ nó bị rơi mất. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm chặt, túm lấy. To seize or grasp. Ví dụ : "The child gripped the handle of the swing tightly before pushing off. " Đứa trẻ nắm chặt tay cầm của xích đu trước khi đẩy người ra. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đau bụng quằn quại, sự đau thắt ruột. Pinching and spasmodic pain in the intestines; gripe. Ví dụ : "The child complained of a bad griping in his stomach after eating too much candy. " Đứa trẻ kêu ca rằng nó bị đau bụng quằn quại sau khi ăn quá nhiều kẹo. medicine physiology body sensation disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc