BeDict Logo

gripe

/ɡɹʌɪp/ /ɡɹaɪp/
Hình ảnh minh họa cho gripe: Mấu nối sống mũi thuyền.
noun

Mấu nối sống mũi thuyền.

Người thợ đóng tàu cẩn thận kiểm tra mấu nối sống mũi thuyền, đảm bảo nó được gắn chắc chắn vào sống thuyền trước khi tiếp tục đóng phần mũi tàu.

Hình ảnh minh họa cho gripe: Quặn, làm quặn đau.
 - Image 1
gripe: Quặn, làm quặn đau.
 - Thumbnail 1
gripe: Quặn, làm quặn đau.
 - Thumbnail 2
verb

Món cà ri cay tôi ăn tối qua làm tôi quặn bụng dữ dội; nó gây ra những cơn đau nhói khó chịu trong bụng.