Hình nền cho guttered
BeDict Logo

guttered

/ˈɡʌtərd/ /ˈɡʌtəd/

Định nghĩa

verb

Chảy thành rãnh, tạo thành rãnh.

Ví dụ :

Cơn mưa lớn trút xuống mái nhà, chảy thành dòng như rãnh nước và tạo thành những thác nước nhỏ ở mép mái.
adjective

Lệch hàng, Bị tụt lại phía sau.

Ví dụ :

Do con đường làng hẹp, người đi xe đạp thấy mình lệch hàng và không thể nhập vào tốp đi đầu đang tăng tốc ở phía trước.