verb🔗ShareNghịch ngợm, nô đùa, giỡn hớt. To frolic, to act mischievously. (Usually followed by "around".)"The teacher told the students to stop horsing around and get back to work. "Cô giáo bảo học sinh đừng có nghịch ngợm nữa mà quay lại làm bài đi.actionentertainmenthumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCấp ngựa, cung cấp ngựa. To provide with a horse; supply horses for."The rancher was responsible for horsing the cowboys before they set out on the cattle drive each morning. "Người chủ trang trại chịu trách nhiệm cấp ngựa cho các chàng cao bồi trước khi họ bắt đầu lùa gia súc mỗi sáng.animalagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLeo lên ngựa, Cưỡi ngựa. To get on horseback."After a long day of work on the ranch, John was horsing up to ride home. "Sau một ngày dài làm việc ở trang trại, John đang leo lên ngựa để về nhà.animalvehicleactionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCưỡi, cỡi ngựa. To sit astride of; to bestride."The toddler was horsing his favorite rocking horse, giggling with delight. "Đứa bé đang cỡi chú ngựa gỗ bập bênh yêu thích của mình, cười khúc khích thích thú.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiao phối, đạp mái. (of a male horse) To copulate with (a mare)."On the farm, the stallion was horsing the mare in the pasture. "Ở trang trại, con ngựa đực đang đạp mái con ngựa cái trên đồng cỏ.animalsexbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCõng, chở trên lưng. To take or carry on the back."Seeing her little brother struggle with the heavy backpack, Sarah offered to help by horsing it on her own back. "Thấy em trai vất vả với chiếc ba lô nặng, Sarah đề nghị giúp đỡ bằng cách cõng nó trên lưng mình.actionanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh roi, phạt roi. To place (someone) on the back of another person, or on a wooden horse, etc., to be flogged; (hence) to flog."Because of his disruptive behavior in class, the teacher threatened to have the older students horsing him if he didn't behave. "Vì quậy phá trong lớp, thầy giáo dọa sẽ bảo mấy anh lớn hơn đánh roi nó nếu nó không ngoan.bodyactionlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBóc lột, hành hạ. To urge at work tyrannically."The demanding manager was horsing his employees to meet the impossible deadline. "Người quản lý khó tính đó đang bóc lột và hành hạ nhân viên để kịp thời hạn không thể thực hiện được.workactionattitudejobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareỨng trước tiền công. To charge for work before it is finished."The contractor was horsing us by demanding the full payment before he even finished the roof. "Nhà thầu đó đang ứng trước tiền công của chúng tôi bằng cách đòi thanh toán đầy đủ trước khi anh ta thậm chí làm xong mái nhà.businessfinancejobworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCưỡi ngựa, hình phạt cưỡi ngựa. The military punishment of placing somebody on the back of another person, or on a wooden horse, etc., to be flogged."Because desertion was a serious offense, the soldier faced public horsing as punishment in front of the entire regiment. "Vì đào ngũ là một tội rất nặng, người lính đó phải chịu hình phạt cưỡi ngựa trước toàn bộ trung đoàn, một hình thức tra tấn công khai thời đó.militarylawhistorywargovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc