Hình nền cho horsing
BeDict Logo

horsing

/ˈhɔːrsɪŋ/ /ˈhɔːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nghịch ngợm, nô đùa, giỡn hớt.

Ví dụ :

Cô giáo bảo học sinh đừng có nghịch ngợm nữa mà quay lại làm bài đi.
noun

Cưỡi ngựa, hình phạt cưỡi ngựa.

Ví dụ :

Vì đào ngũ là một tội rất nặng, người lính đó phải chịu hình phạt cưỡi ngựa trước toàn bộ trung đoàn, một hình thức tra tấn công khai thời đó.