Hình nền cho hucksters
BeDict Logo

hucksters

/ˈhʌkstərz/

Định nghĩa

noun

Người bán hàng rong, người buôn bán dạo.

Ví dụ :

Công viên tràn ngập những người bán hàng rong, họ bán đủ thứ từ bóng bay, đồ chơi đến cả xúc xích nóng và đồ uống lạnh.
noun

Người viết quảng cáo, người làm quảng cáo (trên đài phát thanh hoặc truyền hình).

Ví dụ :

Trong những ngày đầu của truyền hình, những người viết quảng cáo đã sáng tác ra những đoạn nhạc quảng cáo dễ nhớ để bán đủ thứ, từ kem đánh răng đến xe hơi trong các đoạn quảng cáo.
verb

Chèo kéo, rao hàng, bán rong.

Ví dụ :

Trong lễ hội thị trấn, các tiểu thương chèo kéo khách mua hàng bằng cách rao hàng ầm ĩ và trình diễn sản phẩm để thu hút sự chú ý.