noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán hàng rong, người buôn bán dạo. A peddler or hawker, who sells small items, either door-to-door, from a stall or in the street. Ví dụ : "The park was filled with hucksters selling everything from balloons and toys to hot dogs and cold drinks. " Công viên tràn ngập những người bán hàng rong, họ bán đủ thứ từ bóng bay, đồ chơi đến cả xúc xích nóng và đồ uống lạnh. business economy person commerce job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con buôn, người bán hàng rong, người chào hàng lố lăng. Somebody who sells things in an aggressive or showy manner. Ví dụ : "The used car lot was full of hucksters, each trying to pressure customers into buying overpriced vehicles. " Bãi xe cũ đầy những con buôn, ai nấy đều cố gắng ép khách hàng mua những chiếc xe giá quá cao. business commerce person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bán hàng rong, người bán hàng lừa đảo. One who deceptively sells fraudulent products. Ví dụ : "The state fair was full of hucksters trying to sell useless gadgets that broke after one use. " Hội chợ bang đầy rẫy những kẻ bán hàng rong, người bán hàng lừa đảo cố gắng bán những món đồ vô dụng, hễ dùng một lần là hỏng ngay. business commerce person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người viết quảng cáo, người làm quảng cáo (trên đài phát thanh hoặc truyền hình). Somebody who writes advertisements for radio or television. Ví dụ : "In the early days of television, hucksters wrote catchy jingles to sell everything from toothpaste to cars during commercial breaks. " Trong những ngày đầu của truyền hình, những người viết quảng cáo đã sáng tác ra những đoạn nhạc quảng cáo dễ nhớ để bán đủ thứ, từ kem đánh răng đến xe hơi trong các đoạn quảng cáo. media business job communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con buôn, kẻ lừa đảo. A mean, deceptive person. Ví dụ : "The used car lot was full of hucksters trying to sell unreliable vehicles at inflated prices. " Bãi xe cũ đó đầy những kẻ lừa đảo đang cố bán những chiếc xe không đáng tin cậy với giá cắt cổ. person character business moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc cả, cò kè bớt một thêm hai. To haggle, to wrangle, or to bargain. Ví dụ : "The farmers huckstered over the price of tomatoes at the market, each trying to get the best deal. " Các bác nông dân mặc cả, cò kè bớt một thêm hai về giá cà chua ở chợ, ai cũng cố gắng mua bán được giá hời nhất. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rao bán, bán rong. To sell or offer goods from place to place, to peddle. Ví dụ : "During the summer, my cousin and his friends would huckster lemonade and cookies in our neighborhood to earn money for a new video game. " Vào mùa hè, em họ tôi và bạn bè thường rao bán nước chanh và bánh quy trong khu phố để kiếm tiền mua trò chơi điện tử mới. business commerce job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèo kéo, rao hàng, bán rong. To promote or sell goods in an aggressive, showy manner. Ví dụ : "During the town festival, vendors huckstered their wares, shouting loudly and demonstrating their products to attract customers. " Trong lễ hội thị trấn, các tiểu thương chèo kéo khách mua hàng bằng cách rao hàng ầm ĩ và trình diễn sản phẩm để thu hút sự chú ý. business commerce job economy industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc