verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tạ, suy yếu, héo mòn. To lose strength and become weak; to be in a state of weakness or sickness. Ví dụ : "The houseplant, without sunlight or water, languished and eventually died. " Cây cảnh đó, vì thiếu ánh nắng và nước, đã tàn tạ rồi chết hẳn. body condition disease suffering physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Héo hon, tàn tạ, mòn mỏi. To pine away in longing for something; to have low spirits, especially from lovesickness. Ví dụ : "He languished without his girlfriend" Anh ấy héo hon mòn mỏi vì thiếu vắng bạn gái. mind emotion soul suffering condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tạ, suy yếu, héo mòn. To live in miserable or disheartening conditions. Ví dụ : "He languished in prison for years" Anh ấy sống tàn tạ trong tù nhiều năm trời. condition suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tạ, suy yếu, đình trệ. To be neglected; to make little progress, be unsuccessful. Ví dụ : "The case languished for years before coming to trial." Vụ án đó bị bỏ bê nhiều năm, mãi đến sau này mới được đưa ra xét xử. condition action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tạ, suy yếu, hao mòn. To make weak; to weaken, devastate. Ví dụ : "The wilting plant languished without water, its leaves turning brown. " Cây héo úa tàn tạ vì thiếu nước, lá của nó chuyển sang màu nâu. condition body mind suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏ vẻ uể oải, làm bộ mệt mỏi. To affect a languid air, especially disingenuously. Ví dụ : "After failing the test, Sarah languished in the corner, hoping her teacher would notice and feel sorry for her. " Sau khi trượt bài kiểm tra, sarah làm bộ uể oải ngồi thu lu trong góc, mong cô giáo chú ý và thương hại mình. attitude character appearance style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc