Hình nền cho licences
BeDict Logo

licences

/ˈlaɪsnsɪz/ /ˈlaɪsənsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà hàng cần một vài loại giấy phép, bao gồm giấy phép bán rượu và giấy phép hoạt động ngoài trời.
noun

Giấy phép sử dụng, giấy phép.

Ví dụ :

Công ty phần mềm cung cấp nhiều loại giấy phép sử dụng khác nhau, mỗi loại cho phép một số lượng người dùng nhất định truy cập vào chương trình.
noun

Giấy phép đặc biệt, sự cho phép khác thường.

Ví dụ :

Gần cuối năm học, cô giáo bắt đầu cho phép học sinh được "tự do" hơn trong các bài tập dự án, cho các em tự chọn đề tài và cách trình bày theo ý thích, như một sự "nới lỏng" các quy định thông thường.
noun

Sự phóng túng, sự buông thả, sự vô độ.

Ví dụ :

Sự buông thả của học sinh trong giờ học của giáo viên dạy thay đã dẫn đến một môi trường học tập hỗn loạn và không hiệu quả.