Hình nền cho mensuration
BeDict Logo

mensuration

/ˌmɛnʃəˈreɪʃən/ /ˌmɛnsjəˈreɪʃən/

Định nghĩa

noun

Đo lường, phép đo.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích các công thức cần thiết cho việc đo lường các hình dạng hình học khác nhau.
noun

Ví dụ :

Trong lớp toán, chúng tôi học về đo lường học, cụ thể là cách tính diện tích tam giác bằng công thức.
noun

Ví dụ :

Trong lớp lịch sử âm nhạc, giáo sư giải thích cách đo nhịp điệu, với các quy tắc về trường độ nốt nhạc, đã đặt nền móng cho các ký hiệu chỉ nhịp mà chúng ta sử dụng ngày nay.
noun

Đo đạc lâm học, Đo lường lâm học.

Ví dụ :

Các kiểm lâm sử dụng đo đạc lâm học để ước tính lượng gỗ có thể khai thác từ một khu vực rừng và đảm bảo quản lý bền vững.