BeDict Logo

mobilization

/ˌmoʊbələˈzeɪʃən/ /ˌməʊbɪləˈzeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho mobilization: Tổng động viên, điều động.
 - Image 1
mobilization: Tổng động viên, điều động.
 - Thumbnail 1
mobilization: Tổng động viên, điều động.
 - Thumbnail 2
noun

Tổng động viên, điều động.

Việc chính phủ tổng động viên các nguồn lực để chuẩn bị cho mùa bão sắp tới bao gồm việc triển khai các vật tư và nhân viên cứu hộ khẩn cấp.