Hình nền cho mobilization
BeDict Logo

mobilization

/ˌmoʊbələˈzeɪʃən/ /ˌməʊbɪləˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tổng động viên, sự huy động.

Ví dụ :

Hiệu trưởng thông báo về việc huy động phụ huynh tình nguyện viên để giúp dọn dẹp sân trường vào cuối tuần này.
noun

Tổng động viên, điều động.

Ví dụ :

Việc chính phủ tổng động viên các nguồn lực để chuẩn bị cho mùa bão sắp tới bao gồm việc triển khai các vật tư và nhân viên cứu hộ khẩn cấp.
noun

Tổng động viên, điều động lực lượng.

Ví dụ :

Việc tổng động viên quân đội đột ngột gần biên giới đã làm dấy lên lo ngại về một cuộc chiến tranh tiềm tàng.
noun

Sự di động hóa, sự hoạt hóa.

Ví dụ :

Cái nóng gay gắt của ánh nắng mặt trời mùa hè đã gây ra sự di động hóa các khoáng chất trong đất, khiến chúng từ từ di chuyển qua đất.