BeDict Logo

marshalling

/ˈmɑːrʃəlɪŋ/ /ˈmɑːrʃl̩ɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho marshalling: Kết nối dữ liệu, sắp xếp dữ liệu, tuần tự hóa dữ liệu.
noun

Việc sắp xếp dữ liệu của học sinh theo một định dạng chuẩn cho phép các hệ thống trường học khác nhau dễ dàng chia sẻ thông tin.

Hình ảnh minh họa cho marshalling: Sắp xếp huy hiệu, bố trí huy hiệu.
noun

Sắp xếp huy hiệu, bố trí huy hiệu.

Việc sắp xếp huy hiệu phức tạp trên tấm khiên của công tước không chỉ thể hiện biểu tượng của gia tộc ông mà còn cả biểu tượng của những dòng họ quý tộc mà tổ tiên ông đã kết hôn.

Hình ảnh minh họa cho marshalling: Sắp xếp, phân loại (toa tàu).
noun

Sắp xếp, phân loại (toa tàu).

Hiệu quả của hệ thống đường sắt phụ thuộc vào việc sắp xếp và phân loại các toa chở hàng một cách cẩn thận trong khu ga, đảm bảo mỗi đoàn tàu được xếp hàng đúng theo điểm đến.