Hình nền cho moneys
BeDict Logo

moneys

/ˈmʌniz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chính phủ thu tiền bạc thông qua thuế để tài trợ cho các dịch vụ công như trường học và đường xá.
noun

Ví dụ :

Báo cáo tài chính của trường cho thấy tổng số tiền mặt và các khoản tiền gửi có sẵn cho học bổng đã tăng lên trong năm nay.