BeDict Logo

moneys

/ˈmʌniz/
Hình ảnh minh họa cho moneys: Tiền bạc, tiền tệ, ngân quỹ.
 - Image 1
moneys: Tiền bạc, tiền tệ, ngân quỹ.
 - Thumbnail 1
moneys: Tiền bạc, tiền tệ, ngân quỹ.
 - Thumbnail 2
noun

Chính phủ thu tiền bạc thông qua thuế để tài trợ cho các dịch vụ công như trường học và đường xá.

Hình ảnh minh họa cho moneys: Tiền bạc, tài sản lưu động.
 - Image 1
moneys: Tiền bạc, tài sản lưu động.
 - Thumbnail 1
moneys: Tiền bạc, tài sản lưu động.
 - Thumbnail 2
noun

Báo cáo tài chính của trường cho thấy tổng số tiền mặt và các khoản tiền gửi có sẵn cho học bổng đã tăng lên trong năm nay.