Hình nền cho mullets
BeDict Logo

mullets

/ˈmʌlɪts/

Định nghĩa

noun

Cá đối.

A fish of the family Mullidae (order Syngnathiformes), especially the genus Mullus (the red mullets or goatfish).

Ví dụ :

Hôm nay người ngư dân hy vọng bắt được ít cá đối gần rặng san hô.
noun

Ăn theo, a dua, hùa theo.

Ví dụ :

Vì Sarah luôn mặc đồ giống hệt ca sĩ nhạc pop mà cô ấy thích, nên một số người ở trường gọi cô ấy là người ăn theo ca sĩ đó.