

handlers
/ˈhændl̩ərz/ /ˈhændlərz/

noun
Người điều khiển, người huấn luyện.

noun
Người cố vấn, người quản lý phía sau.
Vì vị giám đốc điều hành mới không có kinh nghiệm kinh doanh trước đó, nhiều người tin rằng những người cố vấn, người quản lý phía sau mới là người thực sự đưa ra quyết định.

noun
