noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu đinh. The head of a pin. (Frequently used in size comparisons.) Ví dụ : "The tiny pinheads on the map helped us locate the exact spot. " Những chấm nhỏ xíu như đầu đinh ghim trên bản đồ đã giúp chúng tôi xác định vị trí chính xác. part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, người ngu xuẩn. An ignorant, naive, foolish, or stupid person. Ví dụ : "The boss lost a big deal because he listened to those pinheads in the marketing department, who didn't understand our customers at all. " Sếp mất một hợp đồng lớn vì đã nghe theo lời mấy đứa ngốc trong phòng marketing, bọn họ chẳng hiểu gì về khách hàng của mình cả. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân trượt tuyết telemark. A telemark skier. Ví dụ : "We watched the pinheads gracefully carve down the mountain, their heels free with each turn. " Chúng tôi ngắm nhìn những dân trượt tuyết telemark lướt xuống núi một cách duyên dáng, gót chân của họ tự do trong mỗi vòng cua. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu nhỏ, đầu tẹt. A human head that is unusually tapered or small, often due to microcephaly, or a person with that trait. Often promoted in freak shows as "human pinheads". Ví dụ : "The old circus posters advertised "pinheads" as fascinating oddities, showcasing people with unusually small heads. " Những tấm áp phích rạp xiếc cũ quảng cáo những người "đầu nhỏ" như những điều kỳ lạ hấp dẫn, trưng bày những người có đầu nhỏ bất thường. appearance body human medicine entertainment person physiology culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dế sữa. (pet stores) A newborn cricket used as food for pets. Ví dụ : "The pet store owner recommended feeding the gecko several pinheads for a healthy meal. " Ông chủ cửa hàng thú cưng khuyên nên cho con tắc kè ăn vài con dế sữa để có một bữa ăn khỏe mạnh. animal food insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu kim, quả thể non. (mycoculture) The immature juvenile fruiting body of a mushroom prior to its gills opening. Ví dụ : "The grower carefully misted the substrate, hoping the tiny pinheads would develop into mature mushrooms. " Người trồng cẩn thận phun sương lên chất nền, hy vọng những quả thể non bé xíu như đầu kim sẽ phát triển thành nấm trưởng thành. biology plant agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc