Hình nền cho pinheads
BeDict Logo

pinheads

/ˈpɪn.hɛdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những chấm nhỏ xíu như đầu đinh ghim trên bản đồ đã giúp chúng tôi xác định vị trí chính xác.
noun

Đồ ngốc, kẻ ngốc, người ngu xuẩn.

Ví dụ :

Sếp mất một hợp đồng lớn vì đã nghe theo lời mấy đứa ngốc trong phòng marketing, bọn họ chẳng hiểu gì về khách hàng của mình cả.
noun

Ví dụ :

Những tấm áp phích rạp xiếc cũ quảng cáo những người "đầu nhỏ" như những điều kỳ lạ hấp dẫn, trưng bày những người có đầu nhỏ bất thường.
noun

Đầu kim, quả thể non.

Ví dụ :

Người trồng cẩn thận phun sương lên chất nền, hy vọng những quả thể non bé xíu như đầu kim sẽ phát triển thành nấm trưởng thành.