noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịch, tiếng bịch. The dull thud of something landing on a surface. Ví dụ : "The plunk of the book hitting the desk startled the student. " Tiếng bịch khi quyển sách rơi xuống bàn làm học sinh giật mình. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mớ tiền, khoản tiền lớn. A large sum of money. Ví dụ : "The inheritance was a substantial plunk, enough to pay for college. " Số tiền thừa kế là một mớ tiền lớn, đủ để trả học phí đại học. amount business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đô la, đồng bạc. A dollar. Ví dụ : "I only had a plunk for lunch, so I couldn't buy dessert. " Tôi chỉ có đúng một đô la cho bữa trưa, nên không mua được món tráng miệng. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịch, thả bịch, quăng mạnh. To drop or throw something heavily onto or into something else, so that it makes a dull sound. Ví dụ : "Enrique plunked his money down on the counter with a sigh and bellied up to the bar." Enrique thở dài rồi bịch tiền xuống quầy, sau đó tiến lại gần quầy bar. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịch, rơi bịch, ngồi phịch xuống. To land suddenly or heavily; to plump down. Ví dụ : "The tired student plunked down into the chair, relief washing over him. " Cậu sinh viên mệt mỏi ngồi phịch xuống ghế, cảm giác nhẹ nhõm ùa đến. action sound way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném bóng trúng người. To intentionally hit the batter with a pitch. Ví dụ : "The Braves retaliated by plunking Harper in the next inning." Đội Braves trả đũa bằng cách ném bóng trúng người Harper ở hiệp sau. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu quạc quạc. (of a raven) To croak. Ví dụ : "The raven on the fence plunked a deep, mournful sound. " Con quạ đậu trên hàng rào kêu quạc quạc một tiếng nghe thật trầm và buồn bã. animal sound bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng. To pluck and quickly release (a musical string). Ví dụ : "He absentmindedly began to plunk the guitar strings while waiting for his sister to finish getting ready. " Trong lúc chờ em gái trang điểm xong, anh ấy lơ đãng ngồi búng những sợi dây đàn guitar. music sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trốn học, cúp học. To be a truant from (school). Ví dụ : "Because he didn't have his homework done, Michael decided to plunk school and go to the park instead. " Vì chưa làm bài tập về nhà, Michael quyết định trốn học và ra công viên chơi. education action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc