Hình nền cho profiled
BeDict Logo

profiled

/ˈproʊfaɪld/ /ˈproʊˌfaɪld/

Định nghĩa

verb

Tóm tắt tiểu sử, phác họa chân dung.

Ví dụ :

Chương trình thời sự đã phác họa chân dung cô giáo địa phương đoạt giải "Giáo viên của năm", đặc biệt nhấn mạnh các phương pháp giảng dạy sáng tạo và sự tận tâm của cô đối với học sinh.
verb

Phân biệt đối xử, Định kiến.

Ví dụ :

Người bảo vệ an ninh phân biệt đối xử với những thanh niên mặc áo hoodie, thường xuyên chặn họ lại hơn những người khác.
verb

Đánh giá hiệu năng, đo hiệu năng, phân tích hiệu năng.

Ví dụ :

Kỹ sư phần mềm đã đánh giá hiệu năng ứng dụng để xác định những đoạn mã nào đang làm chậm nó.