BeDict Logo

rationalizes

/ˈræʃənəˌlaɪzɪz/ /ˈræʃnəˌlaɪzɪz/
Hình ảnh minh họa cho rationalizes: Biện minh, hợp lý hóa, thanh minh.
verb

Anh ta biện minh cho việc gian lận trong bài kiểm tra bằng cách nói rằng ai cũng làm vậy và đó là cách duy nhất để đạt điểm cao.

Hình ảnh minh họa cho rationalizes: Hợp lý hóa, hệ thống hóa, duy lý hóa.
verb

Công ty hợp lý hóa dòng sản phẩm của mình bằng cách loại bỏ các mẫu trùng lặp và tập trung vào những mặt hàng bán chạy nhất, giúp cho việc sản xuất và tiếp thị hiệu quả hơn.